KỲ MÔN ĐỘN GIÁP – BÁT MÔN LOẠI TƯỢNG HIỆN ĐẠI GIẢI

KỲ MÔN ĐỘN GIÁP – BÁT MÔN LOẠI TƯỢNG HIỆN ĐẠI GIẢI

1. [HƯU MÔN]

Nhân loại:
Nhà tư tưởng, nhà sáng tạo, nhà toán học, nhà thư pháp, kẻ lưu vong, băng đảng xã hội đen, nghề in, nhà in, kẻ bắt cóc, người đa tình, người nghiện rượu, gái điếm, người bị nạn, người bị trúng độc, người bị sai khiến, người bị uy hiếp, nhân viên an ninh, số 110 (cảnh sát), nhân viên công ty nước, công nhân nhà máy nước, thủ lĩnh tà giáo.

Vật loại:
Bút máy, mực, dầu mỏ, mỡ động vật, sơn, dầu bóng, keo dán, thuốc men, xe tưới nước, số 119 (cứu hỏa), bánh xe, kho lạnh, tủ lạnh, tủ đông, điều hòa không khí, máy tính, máy học tập (máy tính học tập), máy vi tính, đĩa từ, băng từ, băng video, VCD, DVD, MP3, tàu ngầm, tàu ngầm hạt nhân.

Địa điểm loại:
Cống rãnh, bùn lầy, vườn rau, quán bar, quán net, vũ trường, phòng tắm, tầng hầm, phòng tối, ổ điếm, suối nước nóng, thủy cung, nhà tắm công cộng, nhà vệ sinh, ga ra, phòng cháy chữa cháy, nhà máy nước, chợ cá, chợ rau, ao cá, bến xe, cửa hàng nước giải khát.


2. [SINH MÔN]

Nhân loại:
Thanh thiếu niên, trẻ em, người có tiền đồ, người có năng lực độc lập, tăng ni đạo sĩ, thợ mỏ than, người giàu có, đại gia, phú bà, người thân, kẻ độc tài, nhân viên bảo vệ, lính gác, bộ đội biên phòng, người đáng yêu nhất, thợ đá, thủ môn trên sân bóng, người huấn luyện chó, nhân viên coi ngục, phạm nhân, nhân viên ngân hàng, nhân viên bảo quản, người đang trông trẻ.

Vật loại:
Đá tảng, cánh cửa, ghế, bậc thang, rương, bàn, bia đá, tủ, hố đất, quầy thu ngân, chỗ thu tiền, tác phẩm chạm khắc đá, các loại đá, ô dù, ví tiền, giường, két sắt nhỏ, mồ mả, đống đất, sườn đồi, giày dép, tường, bậu cửa, thang.

Địa điểm loại:
Công viên, đồi núi, khu vực miền núi, phòng nghỉ của vận động viên, đập nước, đường núi, chùa chiền miếu mạo, ổ khóa, đồn công an, trạm công an, lều trại, mỏ, ngân hàng, ống tiết kiệm.


3. [THƯƠNG MÔN]

Nhân loại:
Người có uy tín, người vận động tốc độ cao, người dễ xúc động bất ổn, quân nhân, quan tòa, phi công, nhân viên tàu hỏa, tài xế, người lớn, thanh niên, vận động viên, nhạc sĩ, kẻ phá rối, kẻ phá hoại, người thích khoe khoang, người lải nhải, người thích xen vào việc người khác, người xem tai nạn giao thông, nhân viên bưu điện, vũ công, cổ động viên bóng đá, vận động viên chạy đường dài, vận động viên nhảy cao, người chỉ huy (trợ lý huấn luyện viên), người trọng tình cảm, tráng sĩ (anh hùng bị thương), nhân viên công an, cảnh sát.

Vật loại:
Hoa tươi, cây sậy, loa đài, loa siêu trầm, nhạc cụ, điện thoại, radio, máy bay, tên lửa, vệ tinh, trạm vũ trụ quốc tế, pháo hoa, pháo lễ, đồng hồ báo thức, sản phẩm mới của công ty, váy, quần, móng ngựa, thịt tươi, rừng đước (đước).

Địa điểm loại:
Sân vườn, nguyên tử, tứ hợp viện, đồng hoang, khu rừng, tâm chấn, chiến trường, đài phát thanh, bưu điện, cửa hàng nhạc cụ, rạp xiếc, cửa hàng hoa, nơi ồn ào, khu vui chơi giải trí, đường cao tốc, sân bay, trung tâm phóng vệ tinh hoặc tên lửa, sở quản lý xe cộ, doanh trại quân đội, bãi đỗ xe.


4. [ĐỖ MÔN]

Nhân loại:
Người hói (hói đầu, hói từng mảng…), khí công sư, người luyện công, người thất nghiệp lang thang, thương nhân, kỹ thuật viên, nhân viên bán hàng, người kinh doanh gỗ, huấn luyện viên trong quân đội, chỉ huy, thợ thủ công, nhân viên thông tin, nhân viên tổng đài điện thoại, nhà nghiên cứu khoa học, người có tóc dài thẳng, kẻ đặt điều, kẻ gây hoang mang, kẻ nói xấu, người bị liệt hai chân, nhân viên ngoại thương, nhân viên công chúng (PR), tác giả, tiểu đầu mục tôn giáo, nhân viên thiết kế (bao gồm thiết kế mạng), vận động viên xuồng kayak, vận động viên cầu lông, vận động viên ném lao…

Vật loại:
Sợi, chỉ, thư, email, dây thừng, dây đay, quạt, máy sấy khô, máy sưởi tay, quạt điện, quạt trần, dao thái, rìu, dao gọt hoa quả, bóng bay, tàu đệm khí, tàu đổ bộ, tàu chiến đổ bộ hai thân, xe tăng lội nước, xe vận tải lội nước, thuyền buồm, thuyền đua, phao cứu sinh, nhang muỗi, thuốc nam, lông vũ (bao gồm cầu lông và bộ môn cầu lông), thắt lưng, Taekwondo, Karate, võ thuật, Kungfu, khí công cứng, cột cờ, bàn ghế dài chân cao, môn ném lao, rong biển, bảng mạch điện tử.

Địa điểm loại:
Rừng tre, hành lang, đường hẹp, nơi đông đúc, hành lang dài, bộ chỉ huy (quân đội), cửa hàng, bến tàu, bờ biển hoặc gần biển, bãi cát, ống thông gió, ống dẫn khí, ống dẫn khí đốt tự nhiên, ống nước, ống khí ga, ống biogas, thang máy.


5. [CẢNH MÔN]

Nhân loại:
Học sinh chuyên ngành văn học nghệ thuật, học sinh ban khoa học xã hội, giáo viên, học sinh, phụ huynh học sinh, bác sĩ, kẻ phản bội, lính đào ngũ, quân đội theo nghĩa rộng, cảnh sát tư pháp, người đẹp, học giả, diễn viên, minh tinh, nghiên cứu sinh tiến sĩ, quan tòa, thợ săn, nhà cách mạng, thợ làm đẹp, nhân vật chính trong phim ảnh truyền hình, người nói dối, người trên giường (ốm đau), cán bộ cấp trung, người giả nhân giả nghĩa, người bị quản thúc, biên tập viên bộ phận, họa sĩ, nhân viên tài vụ, phóng viên, phóng viên chiến trường, họa sĩ, cán bộ giám sát kiểm tra kỷ luật, trinh sát.

Vật loại:
Chữ, tranh, tác phẩm mỹ thuật, báo chí, phương tiện truyền thông, sách báo, tạp chí, bản đồ, khế ước, hợp đồng, thư, sách giáo khoa, con dấu, áp phích, máy ảnh, máy quay phim, máy ghi hình, máy quay lén, tivi, máy in, tiền, tiền tệ, cổ phiếu, chứng khoán, ống nhòm, đèn pin, đèn chiếu sáng ô tô, quảng cáo, bằng khen, điện báo, truyện tranh liên hoàn, truyện tranh, mỹ phẩm, mẫu vật, vật mẫu, diêm, bật lửa, cửa sổ, cửa kính, súng phun lửa, chất dễ cháy, bản vẽ kỹ thuật (ví dụ AutoCAD), quốc kỳ, quân kỳ, đảng kỳ…, đồ nướng, bếp ga, đồ tế lễ, đồ cúng, lò nướng, xe lửa (đặc biệt là xe lửa kiểu cũ), xe điện, xe hơi, đèn neon.

Địa điểm loại:
Khu phố náo nhiệt, khu phồn hoa, trung tâm thành phố, danh lam thắng cảnh, nhà thờ, trường học, cảnh phố lên đèn, địa điểm hỏa hoạn, cận nhật điểm, chiến trường, bãi cháy, nơi bị phá hủy thành bình địa (ví dụ Hiroshima Nhật Bản), bảo tàng, ban công, hiệu sách, bộ chỉ huy quân đội, bệnh viện, nhà bếp, cầu cống, giao lộ, cầu vượt…, ga xe lửa, viện kiểm sát, quảng trường, rạp chiếu phim, sàn giao dịch chứng khoán, triển lãm, bể câu cá nhân tạo, hội trường (đại loại như hội trường xưa).


6. [TỬ MÔN]

Nhân loại:
Người thật thà, người chất phác, người không có thực quyền, người bù nhìn, nhà kinh doanh bất động sản, công nhân dệt, cố vấn, nông dân, cán bộ thôn, nhân viên thuế, góa phụ, người keo kiệt, người trung hậu, thợ xây, ông già, người cao tuổi, người sắp xuống đất (sắp chết).

Vật loại:
Quần áo, vải vóc, chăn mền, đồ dùng hàng ngày, chum vại gốm, xi măng, gạch, ngô, bột mì, thịt bò, thịt thú rừng, các loại tương, thùng giấy da.

Địa điểm loại:
Nghĩa địa, lò hỏa táng, nhà tang lễ, nơi cần tu bổ lại, nông trại, ruộng vườn, quê nhà (nguyên quán), sân tập, chợ đầu mối, nhà máy thịt và nhà máy chế biến thịt, trại chăn nuôi gà vịt thỏ, bệnh viện ung bướu.


7. [KINH MÔN]

Nhân loại:
Bé gái, cô gái đáng yêu, phiên dịch viên, thầy phù thủy, bà phù thủy, đồng cốt, vũ nữ, giảng viên, giáo sư, nhà hùng biện, người thuyết minh, bác sĩ ngoại khoa, nha sĩ, nhân viên nhà máy thực phẩm, nhân viên nhà hàng, công nhân nhà máy gia công kim loại, thư ký, người không còn trinh (nữ), phụ nữ đã lập gia đình, người có kinh nghiệm tình dục, người dễ gần thân thiện, người hay giận dỗi, người làm nũng, người gợi cảm, người tỏa ra sức hút, hoa hậu, kẻ tiểu nhân, phó phòng công ty, bà mối, hàng xóm, công nhân vệ sinh, lao công, người cọ rửa, nhân viên phục vụ thông thường trong khách sạn nhà hàng, tất cả nhân viên trong phòng bảo vệ, nghệ sĩ piano, diễn viên hài, chú hề, nhân vật trong lĩnh vực tài chính, kẻ thất bại, kẻ phá hoại, diễn viên xiếc, cảnh sát giao thông.

Vật loại:
Cốc, chén, đồng xu, kéo, xe lạnh, đồ hộp, hàng cũ, đồ cũ, đồng, thiếc, sắt, nhôm và các kim loại khác, dây đồng, thùng rác, trạm thu gom, xe taxi, xe hơi, chìa khóa, thùng rác trong hệ thống máy tính.

Địa điểm loại:
Hẻm núi, vực sâu, chỗ trũng, mương cạn, sân băng, công viên giải trí, phòng họp, nhà hàng, khách sạn đón tiếp, đoạn đường có cảnh sát giao thông, phế tích, nhà sắp phá hoặc sắp di dời, công trình đang thi công, hang động, hang núi, phòng công chúng (PR), bộ ngoại giao, giếng (bao gồm cả giếng cổ từng dùng để nhảy tự tử).


8. [KHAI MÔN]

Nhân loại:
Tổng thống, thủ tướng, chủ tịch, nhân vật lãnh đạo, chính trị gia, đại sứ, nghị sĩ, đại biểu quốc hội, đại quan, nguyên lão, giám đốc nhà máy, giám đốc, bí thư, chuyên gia, luật sư, người đứng đầu, ông nội, cha, phụ huynh trẻ em, người trung tâm, người kiêu ngạo, người hậu thuẫn, người đứng sau, người quá tự tin, người bán thịt, kẻ ăn mày, cửa hàng, tiệm.

Vật loại:
Ngọc trai, mã não, đồ dùng cao cấp, tiền, gương, đồ cổ (không phải hàng giả), văn vật, trang sức, lư hương, xe hơi nhập khẩu, tàu đệm từ, máy bay siêu thanh, đu đủ, thịt xông khói, mũ, xe đạp, chìa khóa xe đạp, mật khẩu khởi động máy tính.

Địa điểm loại:
Cơ quan chính phủ, Nhà Trắng, khách sạn nghênh tân, Điện Kremlin, khu nhà ở cao cấp, Đại lễ đường Nhân dân, thủ đô, con đường uốn khúc, vùng quê, khu tập thể cơ quan, kiến trúc cổ, di chỉ văn hóa, hiện trường khai quật khảo cổ.