MÃO

MÃO

Ngũ hành: Âm Mộc.

Khái niệm: Đào thoát, chấn động, dao động, cấp tốc, tiêu hao, mất cắp, lưu động, văn hóa, nghệ thuật, hoan lạc, tường hòa.

Nhân vật: Trưởng tử, nữ quý nhân, người chồng, mẫu thân, cô mẫu, tín đồ tôn giáo, kẻ trộm cắp, nghệ sĩ.

Hình thái: Mặt dài, sắc mặt xanh trắng, trán rộng, thân hình mảnh khảnh.

Tính tình: Xung động, thẳng thắn, nói chuyện không vòng vo, nóng vội.

Cơ thể con người: Mười ngón tay, tóc, gan, mật, tứ chi, kinh đởm, kinh can, cổ, cổ tay, cổ chân, đầu gối, bả vai.

Động vật: Thỏ, sóc, dê, nai, rái cá, macmot (sóc đất), bướm, chuồn chuồn, dế, bọ cánh cứng.

Thực vật: Hoa cỏ, lá cây, thân cây, nông sản.

Vật phẩm: Đồ gia dụng, giường, tủ, cửa sổ, bàn trà, thuyền, xe, chăn, mền, quần áo, dược liệu, sách, báo, tài liệu, giấy tờ.

Địa lý: Cầu, đường sá, đại lộ, xe thuyền, cây cối, rừng cây, vườn hoa, vườn nghệ thuật.

Phương vị: Chính Đông.

Thời tiết: Gió, mây.

Màu sắc: Xanh lục.