THÌN

THÌN

Ngũ hành: Dương Thổ.

Khái niệm: Đấu tranh, tử tang, khó khăn, lao ngục, quan phủ (kiện tụng), trì trệ, ngoan ác, kiên cố, hung quái, đánh nhau, dao động, bối phận, kinh hoảng, lo âu, dưỡng dục, ác mộng, tự vẫn.

Nhân vật: Xã hội đen, lưu manh, vô lại, nhân viên công – kiểm – pháp, quân nhân, nhân viên an toàn, thợ săn, kẻ sát nhân, người bệnh, bác sĩ, luật sư, quả phụ, kẻ thứ ba (kẻ gian), người sắp chết, phụ nữ mang thai, người béo.

Hình thái: Mặt tròn, vẻ mặt nghiêm túc, lạnh lùng, sắc vàng, nhiều râu.

Tính tình: Tâm địa độc ác, tình cảm lạnh lùng, tư tưởng ngoan cố, tà ác đa dâm.

Cơ thể con người: Ruột, dạ dày, ngực, vú, mắt lác, nhìn mờ, mông, tỳ, gáy lưng, dây thần kinh tọa.

Động vật: Long, giao (thủy long), cá, thằn lằn, giun đất, côn trùng có cánh, ấu trùng côn trùng.

Vật phẩm: Chậu sứ, vò sành, áo giáp, lưới đánh cá, lu, vại, tiền vật, mũ giáp, chậu, da lông, quần áo, ngũ cốc, gạo mạch, dược phẩm, cối xay, giấy hương.

Địa lý: Hành lang, chùa quán, mương rãnh, đống đất, bãi cạn, rừng núi, bùn lầy, ao đầm, đồi, gò cao, mộ địa, ruộng vườn, bệnh viện, cơ quan công – kiểm – tư pháp.

Phương vị: Đông hơi lệch Nam.

Thời tiết: Lốc xoáy, bão, gió mạnh, mây đen dày đặc.

Màu sắc: Vàng.