TUẤT
TUẤT
Ngũ hành: Dương Thổ.
Khái niệm: Lừa gạt, hư giả, hư hao, giả dối, suy tư, trống rỗng, ngụy trang, huyễn hoặc, phiêu miểu, mơ hồ, không thực tế, thâm thúy, tinh thần, tôn giáo.
Nhân vật: Quân nhân, cai tù, bảo vệ cửa, trưởng bối, tín đồ tôn giáo, thợ săn, kẻ ác, xã hội đen, cướp, ăn xin, người thiện, trẻ nhỏ, cậu (em trai mẹ), em gái, người xây dựng.
Hình thái: Mặt vuông, bọng mắt to, môi dày, lòng bàn tay mềm nhũn, da khô.
Tính tình: Từ hòa, khoan hậu, thái độ an nhiên.
Cơ thể con người: Mệnh môn (vùng thận), bàng quang, chân, bàn chân, bụng, dạ dày, tỳ, mông, ngực.
Động vật: Chó, đồi (chó sói), lang (sói), diều hâu, đại nhạn (ngỗng trời).
Thực vật: Liễu đỏ, cam thảo, câu kỷ tử, cây táo, xương rồng, địa hoàng và các loài thực vật sa mạc hoặc chịu hạn.
Vật phẩm: Trang phục, giày dép, đao kiếm, còng tay, hình cụ, nông cụ, chìa khóa, ổ khóa, cối xay, đồ gốm, đá, cổ vật khai quật, tràng hạt (vật Phật), vò, vật cứng, vật khô, lò, máy biến áp, đồ sứ, khóa, tủ thuốc, chìa khóa, thi hài.
Địa lý: Gò cao, sườn dốc, núi non, chùa quán, trường học, lao ngục, nhà máy luyện kim, nhà máy hóa chất, đường (phòng khách), mộ địa, tường thành.
Phương vị: Tây hơi lệch Bắc.
Thời tiết: Mây, trời âm u.
Màu sắc: Vàng.
