KỲ MÔN QUY CHỈ - Quyển 1

KỲ MÔN QUY CHỈ
Tác giả: Chu Hạo Văn (nhà Thanh)
Quyển 1


BẢNG CỬU CUNG BÁT QUÁI

(Hình ảnh: Bảng Cửu Cung Bát Quái)

HÌNH NGỰA HOANG NHẢY SUỐI

(Hình ảnh: Hình Ngựa Hoang Nhảy Suối)

HÌNH MỘT QUẢI THỐNG LĨNH BA NGUYÊN

  • Tiết Đông Chí: Khởi 1, 7, 4

  • Tiết Lập Xuân: Khởi 8, 5, 2

    • Cung Khảm thống lĩnh

  • Tiết Tiểu Hàn: Khởi 2, 8, 5

    • Cung Cấn thống lĩnh

  • Tiết Đại Hàn: Khởi 3, 9, 6

  • Tiết Vũ Thủy: Khởi 9, 6, 3

  • Tiết Kinh Trập: Khởi 1, 7, 4

  • Tiết Xuân Phân: Khởi 3, 9, 6

  • Tiết Lập Hạ: Khởi 4, 1, 7

    • Cung Chấn thống lĩnh

  • Tiết Thanh Minh: Khởi 4, 1, 7

    • Cung Tốn thống lĩnh

  • Tiết Tiểu Mãn: Khởi 5, 2, 8

  • Tiết Cốc Vũ: Khởi 5, 2, 8

  • Tiết Mang Chủng: Khởi 6, 3, 9

  • Tiết Hạ Chí: Khởi 9, 3, 6

  • Tiết Lập Thu: Khởi 2, 5, 8

    • Cung Ly thống lĩnh

  • Tiết Tiểu Thử: Khởi 8, 2, 5

    • Cung Khôn thống lĩnh

  • Tiết Xử Thử: Khởi 1, 4, 7

  • Tiết Đại Thử: Khởi 7, 1, 4

  • Tiết Bạch Lộ: Khởi 9, 3, 6

  • Tiết Thu Phân: Khởi 7, 1, 4

  • Tiết Lập Đông: Khởi 6, 9, 3

    • Cung Đoài thống lĩnh

  • Tiết Hàn Lộ: Khởi 6, 9, 3

    • Cung Càn thống lĩnh

  • Tiết Tiểu Tuyết: Khởi 5, 8, 2

  • Tiết Sương Giáng: Khởi 5, 8, 2

  • Tiết Đại Tuyết: Khởi 4, 7, 1

Đây là quy tắc cục pháp của Âm Độn (đi nghịch theo lối Cửu Cung).


VÍ DỤ VỀ TAM NGUYÊN (LỤC GIÁP) CỐ ĐỊNH

Thượng Nguyên: Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn.
Trung Nguyên: Kỷ Tỵ, Canh Ngọ, Tân Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu.
Hạ Nguyên: Giáp Tuất, Ất Hợi, Bính Tý, Đinh Sửu, Mậu Dần.

Thượng Nguyên: Kỷ Mão, Canh Thìn, Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Quý Mùi.
Trung Nguyên: Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Tuất, Đinh Hợi, Mậu Tý.
Hạ Nguyên: Kỷ Sửu, Canh Dần, Tân Mão, Nhâm Thìn, Quý Tỵ.

Thượng Nguyên: Giáp Ngọ, Ất Mùi, Bính Thân, Đinh Dậu, Mậu Tuất.
Trung Nguyên: Kỷ Hợi, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão.
Hạ Nguyên: Giáp Thìn, Ất Tỵ, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Mậu Thân.

Thượng Nguyên: Kỷ Dậu, Canh Tuất, Tân Hợi, Nhâm Tý, Quý Sửu.
Trung Nguyên: Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Mậu Ngọ.
Hạ Nguyên: Kỷ Mùi, Canh Thân, Tân Dậu, Nhâm Tuất, Quý Hợi.


KỲ MÔN QUY CHỈ – Chu Hạo Văn (nhà Thanh) - Quyển 1

BÀI CA KHỞI CỤC CỦA DƯƠNG ĐỘN CỬU CỤC

Đông Chí, Kinh Trập một, bảy, bốn,
Tiểu Hàn hai, tám, năm đồng suy,
Xuân Phân, Đại Hàn ba, chín, sáu,
Lập Xuân tám, năm, hai tương tùy,
Cốc Vũ, Tiểu Mãn năm, hai, tám,
Vũ Thủy chín, sáu, ba vi kỳ,
Thanh Minh, Lập Hạ bốn, một, bảy,
Mang Chủng sáu, ba, chín vi nghi,
Mười hai tiết khí bốn mùa định,
Thượng, Trung, Hạ Nguyên là nền tảng.

BÀI CA KHỞI CỤC CỦA ÂM ĐỘN CỬU CỤC

Hạ Chí, Bạch Lộ chín, ba, sáu,
Tiểu Thử tám, hai, năm chi gian,
Đại Thử, Thu Phân bảy, một, bốn,
Lập Thu hai, năm, tám hồi hoàn,
Sương Giáng, Tiểu Tuyết năm, hai, tám,
Đại Tuyết bốn, bảy, một tương quan,
Xử Thử sắp xếp một, bốn, bảy,
Lập Đông, Hàn Lộ sáu, chín, ba,
Đây là Âm Độn khởi cục pháp,
Tiết khí chuyển di cần tham tường.


NGŨ HỔ ĐỘN (Phép tính tháng theo năm)

  • Năm Giáp, Kỷ: khởi tháng Dần là Bính

  • Năm Ất, Canh: khởi tháng Dần là Mậu

  • Năm Bính, Tân: khởi tháng Dần là Canh

  • Năm Đinh, Nhâm: khởi tháng Dần là Nhâm (thuận hành)

  • Chỉ có Mậu, Quý khởi từ đâu? Tháng giêng bắt đầu từ Giáp Dần

NGŨ THỦ ĐỘN (Phép tính giờ theo ngày)

  • Ngày Giáp, Kỷ: thêm Giáp (Tý)

  • Ngày Ất, Canh: khởi đầu là Bính (Tý)

  • Ngày Bính, Tân: khởi Mậu Tý

  • Ngày Đinh, Nhâm: khởi Canh Tý

  • Ngày Mậu, Quý: suy ra Nhâm Tý

  • Nguyên lý giờ (Thời Nguyên) nhất định không sai.


NGŨ HÀNH CỦA CỬU CUNG BÁT QUÁI

  • Khảm (Nhất Bạch Thủy)

  • Khôn (Nhị Hắc Thổ)

  • Chấn (Tam Bích Mộc)

  • Tốn (Tứ Lục Mộc)

  • Trung (Ngũ Hoàng Thổ)

  • Càn (Lục Bạch Kim)

  • Đoài (Thất Xích Kim)

  • Cấn (Bát Bạch Thổ)

  • Ly (Cửu Tử Hỏa)


NGŨ HÀNH CỦA CỬU TINH

  • Thiên Bồng (Thủy)

  • Thiên Nhuế (Thổ)

  • Thiên Xung (Mộc)

  • Thiên Phụ (Mộc)

  • Thiên Cầm (Thổ)

  • Thiên Tâm (Kim)

  • Thiên Trụ (Kim)

  • Thiên Nhâm (Thổ)

  • Thiên Anh (Hỏa)


NGŨ HÀNH CỦA CỬU THẦN

  • Chỉ Phù (Hỏa)

  • Đằng Xà (Thổ)

  • Thái Âm (Thủy)

  • Lục Hợp (Mộc)

  • Câu Trần (Thổ)

  • Thái Thường (Ngũ hành hóa khí)

  • Chu Tước (Hỏa)

  • Cửu Địa (Thổ)

  • Cửu Thiên (Kim)

Sau Đông Chí (Dương Độn): Bố thuận theo thứ tự: Chỉ Phù, Đằng Xà, Thái Âm, Lục Hợp, Bạch Hổ (Kim), Thái Thường, Huyền Vũ (Thủy), Cửu Địa, Cửu Thiên.
Sau Hạ Chí (Âm Độn): Bố nghịch (theo thứ tự ngược lại).


NGŨ HÀNH CỦA LỤC NGHI VÀ TAM KỲ

  • Lục Nghi:

    • Giáp Tý Mậu (Thổ)

    • Giáp Tuất Kỷ (Thổ)

    • Giáp Thân Canh (Kim)

    • Giáp Ngọ Tân (Kim)

    • Giáp Thìn Nhâm (Thủy)

    • Giáp Dần Quý (Thủy)

  • Tam Kỳ:

    • Tinh Kỳ Đinh (Hỏa)

    • Nguyệt Kỳ Bính (Hỏa)

    • Nhật Kỳ Ất (Mộc)

Nguyên tắc: Dương thuận, Âm nghịch.


NGŨ HÀNH CỦA BÁT MÔN

  • Hưu Môn (Thủy)

  • Tử Môn (Thổ)

  • Thương Môn (Mộc)

  • Đỗ Môn (Thổ)

  • Trung Môn (Thổ) – Âm Dương ký sinh: Dương ký ở Tử, Âm ký ở Sinh? (Ghi chú: nguyên bản ghi "Trung Môn ký: Dương tử, Âm sinh" cần hiểu theo ngữ cảnh)

  • Khai Môn (Kim)

  • Kinh Môn (Kim)

  • Sinh Môn (Thổ)

  • Cảnh Môn (Hỏa)


NGŨ HÀNH LỤC HỢP CAN – CHI

  • Can hợp:

    • Giáp – Kỷ hóa Thổ

    • Ất – Canh hóa Kim

    • Bính – Tân hóa Thủy

    • Đinh – Nhâm hóa Mộc

    • Mậu – Quý hóa Hỏa

  • Chi hợp:

    • Tý – Sửu hóa Thổ

    • Dần – Hợi hóa Mộc

    • Thìn – Dậu hóa Kim

    • Tỵ – Thân hóa Thủy

    • Mão – Tuất hóa Hỏa

    • Ngọ – Mùi (hợp nhưng không hóa)


PHƯƠNG VỊ QUÝ NHÂN

  • Ngày Giáp, Mậu, Canh: Sửu (Dương quý), Mùi (Âm quý)

  • Ngày Ất: Thân (Dương quý), Tý (Âm quý)

  • Ngày Kỷ: Tý (Dương quý), Thân (Âm quý)

  • Ngày Bính: Dậu (Dương quý), Hợi (Âm quý)

  • Ngày Đinh: Hợi (Dương quý), Dậu (Âm quý)

  • Ngày Nhâm: Mão (Dương quý), Tỵ (Âm quý) ("Kỷ" trong bản gốc có thể là Tỵ)

  • Ngày Quý: Tỵ (Dương quý), Mão (Âm quý)

  • Ngày Tân: Dần (Dương quý), Ngọ (Âm quý)


PHƯƠNG VỊ NHẬT LỘC (Lộc của ngày)

  • Giáp ở Dần

  • Ất ở Mão

  • Bính, Mậu ở Tỵ

  • Đinh, Kỷ ở Ngọ

  • Canh ở Thân

  • Tân ở Dậu

  • Nhâm ở Hợi

  • Quý ở 


PHƯƠNG VỊ TUẦN KHÔNG

  • Giáp Tý Tuần: không Tuất, Hợi

  • Giáp Tuất Tuần: không Thân, Dậu

  • Giáp Thân Tuần: không Ngọ, Mùi

  • Giáp Ngọ Tuần: không Thìn, Tỵ

  • Giáp Thìn Tuần: không Dần, Mão

  • Giáp Dần Tuần: không Tý, Sửu


PHƯƠNG VỊ HỶ THẦN

  • Ngày Giáp, Kỷ: ở Cấn

  • Ngày Ất, Canh: ở Càn

  • Ngày Bính, Tân: ở Khôn (hỷ hữu lục - mang lại may mắn)

  • Ngày Đinh, Nhâm: ở Ly (hỷ hỉ cười)

  • Ngày Mậu, Quý: ở Tốn (lạc tiện tiện - vui vẻ thoải mái)


CÁC PHƯƠNG VỊ TỐT CHO MỌI VIỆC

  • Thanh Long: Tý, Tuất, Thân, Ngọ, Dần, Thìn.

  • Thiên Mục: Đinh Mão, Đinh Sửu, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Mùi, Đinh Tỵ.

  • Địa Nhĩ: Quý Dậu, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Mão, Quý Sửu, Quý Hợi.

  • Thiên Môn: Thìn, Dần, Tý, Tuất, Thân, Ngọ.

  • Địa Hộ: Tỵ, Mão, Sửu, Hợi, Dậu, Mùi.

  • Hoa Cái: Dậu, Mùi, Tỵ, Mão, Sửu, Hợi.


KHUYẾT NHẬT – THẦN SÁT 12 NGÀY (KIM QUYẾT HOÀNG HẮC ĐẠO)

Xây Thanh Long (Hoàng đạo) – Trừ Minh Đường (Hoàng đạo) – Mãn Thiên Hình (Hắc đạo) – Bình Chu Tước (Hắc đạo) – Định Kim Quỹ (Hoàng đạo) – Chấp Thiên Đức (Hoàng đạo) – Phá Bạch Hổ (Hắc đạo) – Nguy Ngọc Đường (Hoàng đạo) – Thành Thiên Lao (Hắc đạo) – Thu Huyền Vũ (Hắc đạo) – Khai Ty Mệnh (Hoàng đạo) – Bế Câu Trần (Hắc đạo).


PHỤ LỤC: VÍ DỤ VỀ GIỜ, NGÀY

  • Tý, Ngọ: đến vị trí Thân

  • Sửu, Mùi: tìm trên Tuất

  • Dần, Thân: đến vị trí Tý

  • Mão, Dậu: thêm vào Dần

  • Thìn, Tuất: khởi từ vị trí Thìn (Long vị)

  • Tỵ, Hợi: đi ở giữa Ngọ


Ghi chú: Bản dịch cố gắng giữ nguyên các thuật ngữ chuyên môn (Cửu Cung, Bát Quái, Lục Nghi, Tam Kỳ, Bát Môn, Cửu Tinh, Cửu Thần...) và cấu trúc văn bản gốc. Các yếu tố như ngũ hành, phương vị, can chi được chuyển ngữ trực tiếp để đảm bảo độ chính xác khi tra cứu và ứng dụng trong Kỳ Môn Độn Giáp.