Tác giả

kilo

634 bài viết

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH KỲ MÔN ĐỘN GIÁP

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH KỲ MÔN ĐỘN GIÁP 1. Niên mệnh Là can năm sinh của người cầu đoán. Niên mệnh rơi vào Không vong: chủ chưa kết hôn hoặc đã ly

14 phút đọc

HỢI

HỢI Ngũ hành: Âm Thủy. Khái niệm: Kinh ngạc, đảm khiếp, lưu động, quang minh, triệu kiến, ẩn tư, dơ bẩn, trộm cắp, chóng mặt, hoảng hốt, khó khăn, nghi hoặc, tranh đấu, đắm

1 phút đọc

TUẤT

TUẤT Ngũ hành: Dương Thổ. Khái niệm: Lừa gạt, hư giả, hư hao, giả dối, suy tư, trống rỗng, ngụy trang, huyễn hoặc, phiêu miểu, mơ hồ, không thực tế, thâm thúy, tinh thần,

1 phút đọc

DẬU

DẬU Ngũ hành: Âm Kim. Khái niệm: Mật mưu, trù hoạch, hoạch định, chặt chẽ tỉ mỉ, tinh tế, chi tiết, hoàn mỹ, kim dung (tài chính), kinh tế, thị trường, giao dịch, mua

1 phút đọc

THÂN

THÂN Ngũ hành: Dương Kim. Khái niệm: Vận động, truyền đạt, đường sá, tật bệnh, tinh thần, ý thức, giao dịch, thất thoát, vấn đề, ngăn trở, khó khăn. Nhân vật: Quân nhân, công –

1 phút đọc

MÙI

MÙI Ngũ hành: Âm Thổ. Khái niệm: Khẩu vị, mùi vị, rượu thức ăn, yến hội, hôn nhân, hỉ khánh, bái thần, triệu kiến, hội kiến, thu hoạch nhỏ, phủ định. Nhân vật: Người đẫy

1 phút đọc

NGỌ

NGỌ Ngũ hành: Dương Hỏa. Khái niệm: Kinh hoảng, nghi hoặc, khẩu thiệt, thị phi, thành tín, ánh lửa, văn thư, nguyền rủa, thai sản, từ tụng, tin tức, quang thải. Nhân vật: Phú thương,

1 phút đọc

TỴ

TỴ Ngũ hành: Âm Hỏa. Khái niệm: Tin tức, kinh nhiễu, quái dị, tranh đấu, khẩu thiệt, chảy máu, biến hóa, khất tác, đòi nợ, thưởng thức, tặng thưởng, thông minh, xảo quyệt, hư

1 phút đọc

THÌN

THÌN Ngũ hành: Dương Thổ. Khái niệm: Đấu tranh, tử tang, khó khăn, lao ngục, quan phủ (kiện tụng), trì trệ, ngoan ác, kiên cố, hung quái, đánh nhau, dao động, bối phận, kinh

1 phút đọc

MÃO

MÃO Ngũ hành: Âm Mộc. Khái niệm: Đào thoát, chấn động, dao động, cấp tốc, tiêu hao, mất cắp, lưu động, văn hóa, nghệ thuật, hoan lạc, tường hòa. Nhân vật: Trưởng tử, nữ quý

1 phút đọc

DẦN

DẦN Ngũ hành: Dương Mộc. Khái niệm: Bắt đầu, phát huy, thực tế, biến hóa, tiến hành, đồ gỗ, văn chương, văn nghệ, nghệ thuật, giáo dục, quản lý, hôn nhân, hỉ khánh. Nhân

1 phút đọc

SỬU

SỬU Ngũ hành: Âm Thổ. Khái niệm: Trung hậu, chính trực, hiền lương, phúc đức, chức danh, khó xử, xấu xí, điền trạch, phòng ốc, tài sản, viện lạc, tranh đấu, nguyền rủa, oan

1 phút đọc

TÝ

TÝ Ngũ hành: Dương Thủy. Khái niệm: Thủ lĩnh, danh nhân, trí tuệ, thông minh, hào xa, âm tư, gian tà, u ám, sắc dục, bi thương, mất mát. Nhân vật: Nữ nhân, trẻ em,

1 phút đọc

QUÝ THỦY

QUÝ THỦY Quý Thủy ngũ hành thuộc âm thủy, là thần Thiên Tàng, trực thuộc Khảm vị mà thông ngũ cung. Quý Thủy chủ về tàng ẩn, là bế khẩu, là thủy

3 phút đọc

NHÂM THỦY

NHÂM THỦY Nhâm Thủy ngũ hành thuộc dương thủy, là thần Thiên Lao, trực thuộc Càn cung mà trị Khí Khảm. Nhâm Thủy có thể chế Bính, hợp Đinh, là tiên phong

3 phút đọc

TÂN KIM

TÂN KIM Tân Kim ngũ hành thuộc âm kim, là thần Thiên Đình, khí đồng Bạch Hổ, chưởng quản quyền túc sát, uy chấn phương Tây, trực thuộc Đoài cung mà nhiếp

3 phút đọc

CANH KIM

CANH KIM Canh Kim ngũ hành thuộc dương kim, là thần Thiên Ngục, là Thái Bạch Kim Tinh. Trực thuộc Khôn cung mà thống lĩnh vị Thân. Mang đặc tính của Bạch

3 phút đọc

KỶ THỔ

KỶ THỔ Kỷ Thổ ngũ hành thuộc âm thổ, là Minh Đường, Địa Hộ, là thần Lục Hợp. Vị ở Ly cung mà trực thuộc vị Mùi, mang đức của Khôn Thổ.

3 phút đọc

MẬU THỔ

MẬU THỔ Mậu Thổ ngũ hành thuộc dương thổ, là thần Thiên Vũ. Là Thanh Long, đại diện cho Giáp, mang đặc tính của Giáp. Chủ về trung khí mà nhiếp thêm

3 phút đọc

ĐINH HỎA

ĐINH HỎA Đinh Hỏa ngũ hành thuộc âm hỏa, là Thái Âm Ngọc Nữ, là Tinh Kỳ, là âm thần của Giáp Tý. Ngự tại phương Nam, thống lĩnh Tị hỏa và

3 phút đọc

BÍNH HỎA

BÍNH HỎA Bính Hỏa ngũ hành thuộc dương hỏa, là thần Thiên Uy, là Nguyệt Kỳ. Là tử tôn của Giáp Mộc, trực thuộc Ngọ Hỏa, ngự tại phương Nam thuộc Ly

3 phút đọc